cổ xúy

cổ xúy

Tờ báo này luôn cổ xúy cho lối sống lành mạnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Khuyến khích, tán dương một cách mạnh mẽ, thường những điều không chính đáng hoặc tiêu cực: "cổ xúy" chỉ hành động kích thích, thúc đẩy người khác làm theo một tư tưởng, hành động nào đó, thường mang hàm ý chê trách hoặc phê phán.
    • Kích động, xúi giục: Trong một số ngữ cảnh, "cổ xúy" mang sắc thái tiêu cực, ám chỉ việc khơi gợi lòng ham muốn, sự nhiệt tình quá mức hoặc sai trái.
dụ sử dụng
  • (Họ khuyến khích, tán dương lối sống tiêu cực, gây hại.)
  • (Không nên kích động, ủng hộ các hành vi xấu.)
  • (Anh ta bị lên án đã khuyến khích những hành động sai trái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cổ xúy cho": dùng để chỉ việc ủng hộ, khuyến khích một điều đó.

    • Bài báo này cổ xúy cho lối suy nghĩ cực đoan. (Bài báo khuyến khích tư tưởng thái quá.)
  • "cổ xúy tinh thần": khơi dậy lòng nhiệt tình, thường mang nghĩa trung tính hơn trong văn cảnh .

    • Ông ấy cổ xúy tinh thần yêu nước cho thế hệ trẻ. (Ông ấy khích lệ lòng yêu nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Xúy (động từ, cổ): khuyến khích, thúc đẩy; ít dùng riêng lẻ, thường xuất hiện trong "cổ xúy".
  • Cổ (động từ): khuyến khích, động viên một cách tích cựctrái nghĩa với "cổ xúy" trong sắc thái tiêu cực.
    • Khán giả cổ nhiệt tình cho đội nhà. (Họ động viên, ủng hộ tích cực.)
Từ đồng nghĩa
  • Khuyến khích: tác động tích cực, thúc đẩy làm việc tốt.
  • Kích động: khơi gợi cảm xúc mạnh, thường dẫn đến hành động tiêu cực.
  • Xúi giục: xúi bẩy, thúc đẩy làm điều xấu.
  • Tán dương: khen ngợi, ca ngợi quá mức.
Thành ngữ liên quan
  • Cổ xúy cho cái xấu: ủng hộ, khuyến khích những điều không tốt.
    • Không ai nên cổ xúy cho cái xấu trong xã hội. (Không ai nên ủng hộ những điều tiêu cực.)